Nghĩa của từ "near is my shirt, but nearer is my skin" trong tiếng Việt
"near is my shirt, but nearer is my skin" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
near is my shirt, but nearer is my skin
US /nɪr ɪz maɪ ʃɜrt, bʌt ˈnɪr.ər ɪz maɪ skɪn/
UK /nɪər ɪz maɪ ʃɜːt, bʌt ˈnɪər.ər ɪz maɪ skɪn/
Thành ngữ
thân mình còn lo chưa xong, phải lo cho bản thân mình trước
one's own interests and well-being, or those of one's family, come before those of others
Ví dụ:
•
I'd like to help the charity, but near is my shirt, but nearer is my skin, and I must pay my own bills first.
Tôi muốn giúp đỡ tổ chức từ thiện, nhưng thân mình còn lo chưa xong, tôi phải thanh toán hóa đơn của mình trước.
•
He decided not to lend the money, thinking near is my shirt, but nearer is my skin.
Anh ấy quyết định không cho mượn tiền, vì nghĩ rằng phải lo cho bản thân mình trước.